phát triển

Học thuật
Thân thiện
phát triển

Cây non phát triển thành cây cao lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mở mang, làm cho lớn mạnh, tăng trưởng về quy mô, số lượng, chất lượng hoặc tiềm năng: Chỉ quá trình biến đổi từ trạng thái nhỏ, yếu, đơn giản thành trạng thái to lớn, mạnh mẽ, phức tạp hoàn thiện hơn.
    • Diễn biến, tiến triển theo một hướng nào đó: Chỉ sự thay đổi, vận động của một sự việc, tình hình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ chính sách để phát triển kinh tế đất nước. (Chính phủ chính sách để mở mang, làm cho nền kinh tế đất nước lớn mạnh hơn.)
    • Cây cối trong vườn phát triển rất xanh tốt. (Cây cối trong vườn lớn lên, tăng trưởng rất xanh tốt.)
    • Tình hình dịch bệnh phát triển theo chiều hướng phức tạp. (Tình hình dịch bệnh diễn biến, tiến triển theo chiều hướng phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phát triển bền vững": sự phát triển đáp ứng được nhu cầu hiện tại không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai.
    • Bảo vệ môi trường yếu tố then chốt của phát triển bền vững.
  • "phát triển toàn diện": sự phát triển đầy đủ, hài hòa trên mọi mặt (thể chất, trí tuệ, tinh thần, kỹ năng...).
    • Giáo dục cần hướng tới mục tiêu phát triển toàn diện con người.
Biến thể từ gần giống
  • Phát triển (danh từ): quá trình hoặc kết quả của sự phát triển.
    • Sự phát triển của khoa học công nghệ đã thay đổi thế giới.
  • Tăng trưởng (động từ): tăng lên về số lượng, quy mô (thường dùng trong kinh tế, sinh học).
    • Nền kinh tế tăng trưởng ổn định.
  • Mở mang (động từ): làm cho rộng ra, lớn hơn về quy mô, kiến thức.
    • Đi nhiều nơi giúp mở mang đầu óc.
Từ đồng nghĩa
  • Mở rộng: làm cho to ra về phạm vi, quy mô.
  • Tiến triển: diễn biến theo hướng đi lên, tốt hơn.
  • Nảy nở: phát triển mạnh mẽ, đầy sức sống (thường dùng cho cây cối, ý tưởng, tài năng).
Từ trái nghĩa
  • Suy thoái: đi xuống, kém phát triển, yếu đi.
  • Thoái lui: lùi lại, không phát triển.
  • Chậm phát triển: phát triển với tốc độ chậm hơn bình thường hoặc so với chuẩn mực.
phát triển

Cây non phát triển thành cây cao lớn.

  1. đg. 1. Mở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh: Phát triển sản xuất nông nghiệp. 2. Diễn biến: Tình hình phát triển.